Anh - Việt

Bản dịch của từ Inventively trong tiếng Việt

inventively

Adverb

inventively (Adverb)

/ɪnvˈɛntɪvli/
/ɪnvˈɛntɪvli/
AI

Nghĩa 01

Theo cách thể hiện sự sáng tạo, có trí tưởng tượng hoặc cách nghĩ mới mẻ.

In a way that shows creativity or imagination.

Ví dụ
Họ đã sáng tạo giải quyết các vấn đề xã hội trong cuộc họp cộng đồng tuần trước.They inventively solved social issues at the community meeting last week.
Các sinh viên không nghĩ sáng tạo trong dự án nhóm về nghèo đói.The students did not think inventively during the group project on poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh