Anh - Việt

Bản dịch của từ Irascible trong tiếng Việt

irascible

Adjective

irascible (Adjective)

/aɪɹˈæsəbl/
/ɪɹˈæsɪbl/
AI

Nghĩa 01

Dễ cáu, hay nổi giận; có khuynh hướng bực bội hoặc phản ứng nóng nảy trước những điều nhỏ nhặt.

Having or showing a tendency to be easily angered.

Ví dụ
Nhiều người nóng tính gặp khó khăn trong việc duy trì tình bạn.Many irascible people struggle to maintain friendships in social settings.
Cô ấy không phải là người nóng tính trong các buổi gặp mặt xã hội.She is not an irascible person at social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh