Anh - Việt

Bản dịch của từ Irrelevancy trong tiếng Việt

irrelevancy

Noun

irrelevancy (Noun)

/ɪɹˈɛləvnsi/
/ɪɹˈɛləvnsi/
AI

Nghĩa 01

Tính chất không liên quan hoặc không quan trọng; trạng thái một thông tin, chi tiết hay vấn đề không có liên kết ý nghĩa với vấn đề chính và do đó không đáng chú ý hoặc không cần quan tâm.

the quality of being irrelevant or unimportant.

Ví dụ
Sự không liên quan của mạng xã hội trong giáo dục thường được thảo luận giữa các giáo viên.The irrelevancy of social media in education is often debated among teachers.
Nhiều sinh viên thấy sự không liên quan của một số chủ đề thật bực bội trong các cuộc thảo luận.Many students find the irrelevancy of some topics frustrating during discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh