ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Irreligious
Thiếu tôn giáo
Lacking religion
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không tin tưởng hoặc thể hiện sự thiếu niềm tin vào một tôn giáo.
Disbelieving or showing a lack of belief in a religion
Không liên quan đến tôn giáo hay các hoạt động tôn giáo.
Not connected with religion or religious practices