Anh - Việt

Bản dịch của từ Irrespective trong tiếng Việt

irrespective

Adjective

irrespective (Adjective)

/ɪɹəspˈɛktɪv/
/ˌɪɹɪspˈɛktɪv/
AI

Nghĩa 01

Không tính đến; bất chấp; không xem xét đến một yếu tố nào đó khi đưa ra quyết định hoặc nhận xét.

Not taking (something) into account; regardless of.

Ví dụ
Bất kể địa vị xã hội, mọi người đều xứng đáng có cơ hội bình đẳng.Irrespective of social status, everyone deserves equal opportunities.
Tổ chức cung cấp sự giúp đỡ không phân biệt nền tảng hoặc dân tộc.The organization offers help irrespective of background or ethnicity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh