Anh - Việt

Bản dịch của từ Irreverently trong tiếng Việt

irreverently

Adverb

irreverently (Adverb)

/ɪɹˈɛvəɹntli/
/ɪɹˈɛvəɹntli/
AI

Nghĩa 01 · một cách thiếu tôn trọng hoặc không nghiêm túc; cư xử/xử lý điều gì đó mà không để ý tới lễ phép, kính trọng hoặc nghiêm trang

một cách thiếu tôn trọng hoặc không nghiêm túc; cư xử/xử lý điều gì đó mà không để ý tới lễ phép, kính trọng hoặc nghiêm trang

in a way that shows a lack of respect or seriousness.

Ví dụ
Anh ấy nói một cách thiếu tôn trọng về tầm quan trọng của các chuẩn mực xã hội.He spoke irreverently about the importance of social norms in society.
Họ không thách thức một cách thiếu tôn trọng các truyền thống xã hội trong lễ hội.They do not irreverently challenge social traditions during the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh