Anh - Việt

Bản dịch của từ Irrigated trong tiếng Việt

irrigated

AdjectiveVerb

irrigated (Adjective)

/ˈɪ.rəˌɡeɪ.tɪd/
/ˈɪ.rəˌɡeɪ.tɪd/
AI

Nghĩa 01 · Được cung cấp nước bằng hệ thống ống dẫn, vòi phun, mương hoặc kênh (thường dùng cho đất nông nghiệp, vườn cây hoặc đồng ruộng).

Được cung cấp nước bằng hệ thống ống dẫn, vòi phun, mương hoặc kênh (thường dùng cho đất nông nghiệp, vườn cây hoặc đồng ruộng).

supplied with water by means of pipes sprinklers ditches or streams.

Ví dụ
Những cánh đồng được tưới nước ở California sản xuất nhiều vụ mùa mỗi năm.The irrigated fields in California produce abundant crops every year.
Cộng đồng không có đất được tưới nước cho vườn của họ.The community did not have irrigated land for their gardens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

irrigated (Verb)

/ˈɪɹəgeɪtɪd/
/ˈɪɹəgeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Cung cấp nước cho đất đai hoặc cây trồng bằng hệ thống ống, vòi phun, mương hoặc kênh để giữ ẩm và giúp cây sinh trưởng.

Cung cấp nước cho đất đai hoặc cây trồng bằng hệ thống ống, vòi phun, mương hoặc kênh để giữ ẩm và giúp cây sinh trưởng.

supply land or crops with water by means of pipes sprinklers ditches or streams.

Ví dụ
Nông dân đã tưới tiêu ruộng để tăng năng suất mùa hè này.Farmers irrigated their fields to boost crop yields this summer.
Họ đã không tưới tiêu vườn cộng đồng năm ngoái do hạn hán.They did not irrigate the community garden last year due to drought.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của irrigated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

irrigate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

irrigated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

irrigated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

irrigates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

irrigating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh