Bản dịch của từ Irrigated trong tiếng Việt

Irrigated

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Irrigated(Adjective)

ˈɪ.rəˌɡeɪ.tɪd
ˈɪ.rəˌɡeɪ.tɪd
01

Được cung cấp nước bằng hệ thống ống dẫn, vòi phun, mương hoặc kênh (thường dùng cho đất nông nghiệp, vườn cây hoặc đồng ruộng).

Supplied with water by means of pipes sprinklers ditches or streams.

用管道、喷头、沟渠或小溪供水的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Irrigated(Verb)

ˈɪɹəgeɪtɪd
ˈɪɹəgeɪtɪd
01

Cung cấp nước cho đất đai hoặc cây trồng bằng hệ thống ống, vòi phun, mương hoặc kênh để giữ ẩm và giúp cây sinh trưởng.

Supply land or crops with water by means of pipes sprinklers ditches or streams.

通过管道、喷头或水渠向土地或作物供水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Irrigated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Irrigate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Irrigated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Irrigated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Irrigates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Irrigating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ