Anh - Việt

Bản dịch của từ Italicizes trong tiếng Việt

italicizes

NounVerb

italicizes (Noun)

/ɨtˈæsəlˌaɪzɨz/
/ɨtˈæsəlˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01 · Một tác phẩm viết hoặc đoạn văn được in bằng chữ nghiêng (kiểu chữ italic).

Một tác phẩm viết hoặc đoạn văn được in bằng chữ nghiêng (kiểu chữ italic).

a book or writing style in italic typeface.

Ví dụ
Báo cáo in nghiêng những điểm chính về bất bình đẳng xã hội ở Mỹ.The report italicizes key points about social inequality in America.
Bài viết không in nghiêng bất kỳ thuật ngữ nào liên quan đến công lý xã hội.The article does not italicize any terms related to social justice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

italicizes (Verb)

/ɨtˈæsəlˌaɪzɨz/
/ɨtˈæsəlˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho chữ xuất hiện ở dạng chữ nghiêng (kiểu chữ nghiêng) trong văn bản.

Làm cho chữ xuất hiện ở dạng chữ nghiêng (kiểu chữ nghiêng) trong văn bản.

to make text appear in italic typeface.

Ví dụ
Giáo viên in nghiêng các thuật ngữ quan trọng trong sách xã hội.The teacher italicizes important terms in the social studies textbook.
Báo cáo không in nghiêng bất kỳ cụm từ quan trọng nào về vấn đề xã hội.The report does not italicize any key phrases about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của italicizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

italicize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

italicized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

italicized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

italicizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

italicizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh