Bản dịch của từ Itemize trong tiếng Việt
Itemize

Itemize (Verb)
Liệt kê thành từng mục riêng biệt; trình bày dưới dạng danh sách các mục cụ thể.
Present as a list of individual items.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "itemize" có nghĩa là liệt kê hoặc phân chia một danh sách thành các mục riêng biệt. Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh tài chính và báo cáo, nhằm mục đích làm rõ hoặc chi tiết hóa thông tin. Trong tiếng Anh Anh, "itemise" và trong tiếng Anh Mỹ, "itemize" có sự khác biệt về chế độ viết với M.A. và M.E. nhưng không có sự khác biệt về ngữ nghĩa hay cách sử dụng. Sự phát âm cũng khác biệt do biến thể ngữ âm khu vực.
Họ từ
Từ "itemize" có nghĩa là liệt kê hoặc phân chia một danh sách thành các mục riêng biệt. Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh tài chính và báo cáo, nhằm mục đích làm rõ hoặc chi tiết hóa thông tin. Trong tiếng Anh Anh, "itemise" và trong tiếng Anh Mỹ, "itemize" có sự khác biệt về chế độ viết với M.A. và M.E. nhưng không có sự khác biệt về ngữ nghĩa hay cách sử dụng. Sự phát âm cũng khác biệt do biến thể ngữ âm khu vực.
