Bản dịch của từ Itemizers trong tiếng Việt

Itemizers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Itemizers(Noun)

ˈaɪtəmaɪzɚz
ˈaɪtəmaɪzɚz
01

Người liệt kê từng mục riêng biệt (thường trong kế toán hoặc khai thuế), nghĩa là người ghi hoặc phân loại từng khoản mục chi tiêu, thu nhập hoặc các khoản khấu trừ thay vì dùng một tổng chung.

Those who itemize especially in accounting or taxation.

逐项列举者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh