Bản dịch của từ Itinerant trong tiếng Việt

Itinerant

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Itinerant(Adjective)

aɪtˈɪnɚnt
aɪtˈɪnəɹnt
01

Di chuyển từ nơi này sang nơi khác; đi lại nhiều nơi chứ không ở một chỗ cố định.

Travelling from place to place.

Ví dụ

Dạng tính từ của Itinerant (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Itinerant

Lưu động

-

-

Itinerant(Noun)

aɪˈtɪ.nɚ.ənt
aɪˈtɪ.nɚ.ənt
01

Người đi hoặc di chuyển từ nơi này sang nơi khác; người lang thang hoặc làm việc ở nhiều địa điểm khác nhau thay vì ở cố định một chỗ.

A person who travels from place to place.

Ví dụ

Dạng danh từ của Itinerant (Noun)

SingularPlural

Itinerant

Itinerants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ