Anh - Việt

Bản dịch của từ Jacking trong tiếng Việt

jacking

Verb

jacking (Verb)

/dʒˈækɪŋ/
/dʒˈækɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hình thức phân từ hiện tại/động danh từ của "jack" (động từ), nghĩa là đang hoặc hành động nâng, kích, bẻ khóa, hoặc lấy cắp bằng cách dùng kích/đòn bẩy hoặc làm một hành động liên quan đến "jack" tùy ngữ cảnh.

present participle and gerund of jack.

Ví dụ
Anh ấy đang tăng điểm IELTS bằng cách luyện tập hàng ngày.He is jacking up his IELTS score by practicing daily.
Cô ấy hối tiếc vì không nâng cao vốn từ vựng cho kỳ thi.She regrets not jacking up her vocabulary for the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của jacking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

jack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

jacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

jacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

jacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

jacking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh