Anh - Việt

Bản dịch của từ Janitor trong tiếng Việt

janitor

Noun

janitor (Noun)

/dʒˈænətɚ/
/dʒˈænɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người trông coi, chăm sóc và dọn dẹp tòa nhà hoặc phòng ốc; thường phụ trách việc giữ cửa, quét dọn, sửa chữa nhỏ và bảo trì cơ bản.

A caretaker or doorkeeper of a building.

Ví dụ
Người gác cổng tại trường đảm bảo cơ sở sạch sẽ.The janitor at the school ensures the premises are clean.
Người gác cổng chào đón mọi người tại lối vào của sự kiện xã hội.The janitor greeted everyone at the social event's entrance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của janitor (Noun)

SingularPlural

janitor

janitors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh