Bản dịch của từ Doorkeeper trong tiếng Việt

Doorkeeper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doorkeeper(Noun)

dˈɔɹkipɚ
dˈoʊɹkipəɹ
01

Người trực ở cửa, phụ trách canh giữ hoặc kiểm soát lối vào của một tòa nhà hoặc phòng, thường đứng/sẽ kiểm tra người ra vào và giúp hướng dẫn khách.

A person on duty at the entrance to a building.

门卫,负责入口的人员。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Doorkeeper (Noun)

SingularPlural

Doorkeeper

Doorkeepers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ