Anh - Việt

Bản dịch của từ Doorkeeper trong tiếng Việt

doorkeeper

Noun

doorkeeper (Noun)

/dˈɔɹkipɚ/
/dˈoʊɹkipəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người trực ở cửa, phụ trách canh giữ hoặc kiểm soát lối vào của một tòa nhà hoặc phòng, thường đứng/sẽ kiểm tra người ra vào và giúp hướng dẫn khách.

A person on duty at the entrance to a building.

Ví dụ
Người gác cửa chào đón khách tại sự kiện xã hội tối qua.The doorkeeper welcomed guests at the social event last night.
Người gác cửa không cho ai không có vé vào trong.The doorkeeper did not allow anyone without a ticket inside.

Dạng danh từ của doorkeeper (Noun)

SingularPlural

doorkeeper

doorkeepers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh