Anh - Việt

Bản dịch của từ Jerkily trong tiếng Việt

jerkily

Adverb

jerkily (Adverb)

/dʒɝˈkəlˌaɪ/
/dʒɝˈkəlˌaɪ/
AI

Nghĩa 01 · một cách giật cục, không đều, từng chỗ; di chuyển hoặc xảy ra bằng những cú ngắt quãng, không mượt mà

một cách giật cục, không đều, từng chỗ; di chuyển hoặc xảy ra bằng những cú ngắt quãng, không mượt mà

in a jerky or uneven manner.

Ví dụ
Anh ấy di chuyển một cách giật cục qua chợ đông đúc vào chiều thứ Bảy.He jerkily moved through the crowded market on Saturday afternoon.
Cô ấy không đi lại một cách giật cục trong sự kiện xã hội tuần trước.She did not walk jerkily during the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh