Anh - Việt

Bản dịch của từ Uneven trong tiếng Việt

uneven

Adjective

uneven (Adjective)

/ənˈivn/
/ənˈivn/
AI

Nghĩa 01 · Không bằng phẳng; bề mặt hoặc đường đi gồ ghề, không phẳng, có chỗ cao chỗ thấp.

Không bằng phẳng; bề mặt hoặc đường đi gồ ghề, không phẳng, có chỗ cao chỗ thấp.

Not level or smooth.

Ví dụ
Phân phối của tài sản ở đất nước không đều.The distribution of wealth in the country is uneven.
Việc tiếp cận giáo dục ở các vùng nông thôn không đồng đều.There is an uneven access to education in rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Không đều; không đồng đều, không ổn định hoặc không đều nhau về kích thước, hình dạng, mức độ hoặc tốc độ.

Không đều; không đồng đều, không ổn định hoặc không đều nhau về kích thước, hình dạng, mức độ hoặc tốc độ.

Not regular consistent or equal.

Ví dụ
Sự phân phối của tài sản trong xã hội không đồng đều.The distribution of wealth in the society is uneven.
Có sự truy cập không đồng đều vào cơ hội giáo dục trong cộng đồng.There is an uneven access to education opportunities in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của uneven (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

uneven

không đều

more uneven

không đều hơn

most uneven

không đều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh