Anh - Việt

Bản dịch của từ Joviality trong tiếng Việt

joviality

Noun

joviality (Noun)

/dʒoʊviˈælɪti/
/dʒoʊviˈælɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng vui vẻ, cởi mở và sôi nổi; không khí vui nhộn, thân mật khi mọi người tỏ ra hào hứng và thoải mái.

Tình trạng vui vẻ, cởi mở và sôi nổi; không khí vui nhộn, thân mật khi mọi người tỏ ra hào hứng và thoải mái.

The state of being jovial jollity or conviviality.

Ví dụ
Bữa tiệc tràn ngập sự vui vẻ và tiếng cười suốt đêm.The party was filled with joviality and laughter all night long.
Cuộc họp thiếu sự vui vẻ, khiến nó trở nên nhàm chán.The meeting lacked joviality, making it quite dull and boring.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh