Bản dịch của từ Jumbo trong tiếng Việt

Jumbo

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jumbo(Adjective)

dʒˈʌmboʊ
dʒˈʌmboʊ
01

Rất lớn; cỡ khổng lồ, to hơn bình thường.

Very large.

非常大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Jumbo (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Jumbo

Jumbo

More jumbo

Thêm jumbo

Most jumbo

Đa jumbo

Jumbo(Noun)

dʒˈʌmboʊ
dʒˈʌmboʊ
01

Mô tả một người hoặc vật rất to, rất lớn hơn bình thường.

A very large person or thing.

非常大的东西或人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Jumbo (Noun)

SingularPlural

Jumbo

Jumbos

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh