Bản dịch của từ Kali trong tiếng Việt

Kali

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kali(Noun)

ˈkɑːli
ˈkɑːli
01

Nữ thần đáng sợ nhất, vợ của Shiva, thường được liên tưởng với Durga, còn trong hình thái tốt lành thì là Parvati. Thường ngày, bà ấy được mô tả là đen nhẻm, trần truồng, già nua và dữ dằn.

The most fearsome goddess, Shiva's wife, is often equated with Durga, and in terms of compassion, she is likened to Parvati. She is usually depicted as ill-fated, bare, aged, and frightening.

最令人畏惧的女神,湿婆的妻子,常被认作是杜尔加,在慈善的一面则代表帕尔瓦蒂。她通常被描绘成黑色、裸露、年迈且相貌丑陋的形象。

Ví dụ