Bản dịch của từ Shiva trong tiếng Việt

Shiva

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shiva(Noun)

ʃˈivə
ʃˈivə
01

Trong truyền thống Do Thái, "shiva" là thời gian tang lễ kéo dài bảy ngày bắt đầu ngay sau khi đám tang, khi gia đình mất người thân tụ tập để than khóc, tiếp khách đến chia buồn và thực hiện các nghi thức tang tế.

A period of seven days formal mourning for the dead beginning immediately after the funeral.

为亡者哀悼的七天哀期。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Shiva (thần Siva) là một vị thần trong Ấn Độ giáo, thường liên kết với sức mạnh sinh sản, hủy diệt và tái sinh; được thờ phụng như đấng huỷ diệt và đồng thời là người mang đến sự biến đổi, kết thúc để bắt đầu lại.

A god associated with the powers of reproduction and dissolution.

与生殖和毁灭力量相关的神。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh