Bản dịch của từ Keep-calm trong tiếng Việt

Keep-calm

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep-calm(Phrase)

kˈikpˌælm
kˈikpˌælm
01

Giữ bình tĩnh, giữ thái độ điềm đạm và không hoảng loạn khi gặp tình huống căng thẳng hoặc áp lực.

To remain relaxed and composed in a stressful situation.

在压力情境中保持冷静与镇定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh