Bản dịch của từ Keep tales trong tiếng Việt
Keep tales
Phrase

Keep tales(Phrase)
kˈiːp tˈeɪlz
ˈkip ˈteɪɫz
02
Để giữ nguyên các câu chuyện hoặc câu chuyện kể sẵn có
To keep existing stories or developments intact.
保持既有的故事线或叙述
Ví dụ
03
Giữ gìn những kỷ niệm hoặc truyền thống
Preserving memories or traditions
珍惜回忆或传承传统
Ví dụ
