Anh - Việt

Bản dịch của từ Kent trong tiếng Việt

kent

Verb

kent (Verb)

/kˈɛnt/
/kˈɛnt/
AI

Nghĩa 01

"Kent" là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ tiếng Anh "ken" (nghĩa: biết, nhận biết, quen thuộc với cái gì). Dùng để nói rằng ai đó đã biết hoặc nhận thức về điều gì đó trong quá khứ.

simple past and past participle of ken.

Ví dụ
Kent nhận ra người bạn cũ từ trường trung học tại bữa tiệc.Kent recognized his old friend from high school at the party.
Cô ấy không biết câu trả lời, vì vậy cô ấy không thể biết được.She didn't know the answer, so she couldn't have kent it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh