Anh - Việt
keys
Noun
keys (Noun)
/kˈiz/
/kˈiz/
AI
Nghĩa 01 · số nhiều của chìa khóa
số nhiều của chìa khóa
plural of key
Ví dụ
Năm 2024, lòng tin và sự tôn trọng là chìa khóa cho dự án cộng đồng tại Hà Nội.In 2024, trust and respect were keys to Hanoi's community project.
Linh cho rằng tiền bạc và danh tiếng không phải là chìa khóa tạo dựng niềm tin xã hội.Money and fame are not keys to social trust, Linh argues.
Từ tiếng Việt gần nghĩa