Bản dịch của từ Kick start trong tiếng Việt

Kick start

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kick start(Phrase)

kɪk stɑɹt
kɪk stɑɹt
01

Bắt đầu một việc gì đó một cách nhanh chóng, đầy năng lượng và quyết liệt để tạo đà hoặc tiến triển ngay lập tức.

To start something quickly and energetically.

迅速而有力地开始

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh