Bản dịch của từ Kleenex trong tiếng Việt

Kleenex

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kleenex(Noun)

klˈinəks
klˈinɛks
01

Một miếng khăn giấy dùng một lần (thường để lau mũi, lau mặt hoặc lau nhẹ), tương đương với 'tissue' trong tiếng Anh. Từ 'Kleenex' là tên nhãn hiệu nhưng thường được dùng để chỉ khăn giấy dùng một lần nói chung.

Canada US A disposable tissue.

一次性纸巾

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh