Bản dịch của từ Disposable trong tiếng Việt

Disposable

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disposable (Adjective)

dɪˈspoʊ.zə.bəl
dɪˈspoʊ.zə.bəl
01

(tính từ) chỉ đồ dùng hoặc vật phẩm được thiết kế để sử dụng một lần rồi vứt bỏ, không dùng lại được.

Of an article intended to be thrown away after use.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(mô tả tài sản hoặc tiền) có thể sử dụng ngay bởi chủ sở hữu khi cần; sẵn có để chi tiêu hoặc đầu tư ngay lập tức.

Chiefly of financial assets readily available for the owners use as required.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Disposable (Noun)

01

Vật dụng được thiết kế để dùng một lần rồi vứt đi, không dùng lại được (ví dụ: đĩa, thìa, ly, túi ni-lông dùng một lần).

An article designed to be thrown away after use.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ