Bản dịch của từ Kleptocrat trong tiếng Việt

Kleptocrat

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kleptocrat (Noun)

klˈɛptəkɹæt
klˈɛptəkɹæt
01

Một nhân vật cầm quyền trong một chế độ tham nhũng, người lợi dụng quyền lực nhà nước để biển thủ, chiếm đoạt tài sản và làm giàu bất chính.

A ruling figure in a kleptocracy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh