Bản dịch của từ Klieg trong tiếng Việt

Klieg

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Klieg(Noun)

klˈig
klˈig
01

Một loại đèn điện rất mạnh dùng trong quay phim hoặc chụp ảnh để chiếu sáng cảnh, thường là đèn sân khấu/đèn phim cỡ lớn.

A powerful electric lamp used in filming.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh