Bản dịch của từ Lamp trong tiếng Việt

Lamp

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lamp(Noun)

lˈæmp
lˈæmp
01

Một thiết bị dùng để chiếu sáng; có thể là đèn điện gồm bóng đèn, chao/abajur và giá đỡ, hoặc đèn đốt bằng dầu/khí có lõi (tim) và chao kính.

A device for giving light either one consisting of an electric bulb together with its holder and shade or cover or one burning gas or oil and consisting of a wick or mantle and a glass shade.

灯具,提供光亮的设备。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Lamp (Noun)

SingularPlural

Lamp

Lamps

Lamp(Verb)

lˈæmp
lˈæmp
01

Đánh, tấn công ai đó bằng tay hoặc vũ lực (thường là nghĩa thông tục: đập, đánh mạnh).

Hit or beat someone.

打击

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lắp đặt hoặc cung cấp đèn cho một nơi nào đó để chiếu sáng.

Supply with lamps illuminate.

用灯具照明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Săn vào ban đêm bằng đèn (thường là săn thỏ), dùng ánh sáng để phát hiện và bắt con mồi.

Hunt at night using lamps especially for rabbits.

夜间用灯猎兔子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ