Anh - Việt

Bản dịch của từ Knifelike trong tiếng Việt

knifelike

Adjective

knifelike (Adjective)

/nˈaɪflaɪk/
/nˈaɪflaɪk/
AI

Nghĩa 01

Giống như dao hoặc có đặc điểm của dao, nhất là sắc bén, có lưỡi nhọn hoặc cắt được như dao.

Resembling or characteristic of a knife especially in sharpness.

Ví dụ
Những bình luận như dao của cô ấy đã gây tổn thương trong cuộc tranh luận xã hội tuần trước.Her knifelike comments cut deeply during the social debate last week.
Thái độ như dao của anh ấy đối với người khác là không thể chấp nhận trong các tình huống xã hội.His knifelike attitude towards others is not acceptable in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh