Bản dịch của từ Knocking trong tiếng Việt

Knocking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knocking (Verb)

nˈɑkɪŋ
nˈɑkɪŋ
01

'Knocking' là dạng tiếp diễn/ danh động từ của động từ 'knock', nghĩa là gõ (cửa, bề mặt) hoặc phát ra tiếng gõ. Dùng để diễn tả hành động đang gõ hoặc việc gõ (ví dụ: đang gõ cửa, tiếng gõ).

Present participle and gerund of knock.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ