Bản dịch của từ Knocking trong tiếng Việt
Knocking

Knocking (Verb)
'Knocking' là dạng tiếp diễn/ danh động từ của động từ 'knock', nghĩa là gõ (cửa, bề mặt) hoặc phát ra tiếng gõ. Dùng để diễn tả hành động đang gõ hoặc việc gõ (ví dụ: đang gõ cửa, tiếng gõ).
Present participle and gerund of knock.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "knocking" là danh từ và động từ hiện tại phân từ của động từ "knock", có nghĩa là gõ, thường chỉ hành động gõ lên cửa nhằm thu hút sự chú ý hoặc để thông báo sự hiện diện. Trong tiếng Anh Anh, "knocking" được sử dụng trong các ngữ cảnh tương tự như tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Mỹ, nó có thể có nghĩa bổ sung chỉ các loại âm thanh khác, như tiếng đập hoặc va chạm.
Họ từ
Từ "knocking" là danh từ và động từ hiện tại phân từ của động từ "knock", có nghĩa là gõ, thường chỉ hành động gõ lên cửa nhằm thu hút sự chú ý hoặc để thông báo sự hiện diện. Trong tiếng Anh Anh, "knocking" được sử dụng trong các ngữ cảnh tương tự như tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Mỹ, nó có thể có nghĩa bổ sung chỉ các loại âm thanh khác, như tiếng đập hoặc va chạm.
