Anh - Việt

Bản dịch của từ Knocking trong tiếng Việt

knocking

Verb

knocking (Verb)

/nˈɑkɪŋ/
/nˈɑkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

'Knocking' là dạng tiếp diễn/ danh động từ của động từ 'knock', nghĩa là gõ (cửa, bề mặt) hoặc phát ra tiếng gõ. Dùng để diễn tả hành động đang gõ hoặc việc gõ (ví dụ: đang gõ cửa, tiếng gõ).

present participle and gerund of knock.

Ví dụ
Mọi người đang gõ cửa để tìm kiếm sự hỗ trợ xã hội trong cộng đồng.People are knocking on doors for social support in the community.
Họ không gõ cửa trong đại dịch vì lý do an toàn.They are not knocking on doors during the pandemic for safety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của knocking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

knock

V2

Quá khứ đơn

Past simple

knocked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

knocked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

knocks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

knocking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh