Anh - Việt

Bản dịch của từ Know-how trong tiếng Việt

know-how

Noun

know-how (Noun)

/noʊ haʊ/
/noʊ haʊ/
AI

Nghĩa 01

Kiến thức thực tiễn hoặc kỹ năng chuyên môn để làm việc gì đó một cách hiệu quả (biết rõ cách làm, mẹo nghề).

Practical knowledge or skill expertise.

Ví dụ
Cô ấy chia sẻ kiến thức nấu ăn của mình với cộng đồng.She shared her cooking know-how with the community.
Buổi hội thảo tập trung vào việc chia sẻ kiến thức làm vườn.The workshop focused on sharing gardening know-how.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của know-how (Noun)

ADJECTIVE + know-howPREPOSITIONVERB + know-how
Kết hợp từ của know-how
Collocation
Ví dụ

kiến thức kỹ thuật

technical know-how

Kiến thức kỹ thuật là cần thiết cho các bài viết và nói IELTS.

Technical know-how is essential for IELTS writing and speaking tasks.

kiến thức công nghệ

technological know-how

Kiến thức công nghệ là cần thiết cho các bài viết và nói IELTS.

Technological know-how is essential for IELTS writing and speaking tasks.

kiến thức thực tiễn

practical know-how

Kiến thức thực tiễn là quan trọng cho sự thành công xã hội.

Practical know-how is essential for social success.

kiến thức khoa học

scientific know-how

Kiến thức khoa học là cần thiết để giải quyết các vấn đề xã hội hiệu quả.

Scientific know-how is essential for solving social issues effectively.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh