Bản dịch của từ Labourer trong tiếng Việt

Labourer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Labourer (Noun)

lˈeibəɹəɹ
lˈeibəɹəɹ
01

Một người làm công việc chân tay không có kỹ năng để kiếm tiền.

A person doing unskilled manual work for wages.

Ví dụ

The labourer worked in construction to earn his living.

Người lao động làm việc trong ngành xây dựng để kiếm sống.

Many labourers in the city struggle to make ends meet.

Nhiều công nhân trong thành phố đấu tranh để kết thúc cuộc sống.

The government implemented policies to protect labourers' rights.

Chính phủ thực thi chính sách để bảo vệ quyền lợi của người lao động.

Dạng danh từ của Labourer (Noun)

SingularPlural

Labourer

Labourers

Kết hợp từ của Labourer (Noun)

CollocationVí dụ

Wage labourer

Lao động công nhân

The wage laborer works hard to earn a living wage.

Người lao động lương làm việc chăm chỉ để kiếm tiền sống.

Casual labourer

Người lao động làm công tác phụ

Is being a casual labourer a common job in your country?

Việc làm công nhân lao động tự do là công việc phổ biến ở quốc gia của bạn không?

Forced labourer

Người lao động bắt buộc

The forced labourer worked long hours in harsh conditions.

Người lao động bị ép buộc làm việc nhiều giờ trong điều kiện khắc nghiệt.

Agricultural labourer

Người lao động nông nghiệp

The agricultural laborer harvested crops in the fields.

Người lao động nông nghiệp thu hoạch mùa vụ trên cánh đồng.

Manual labourer

Người lao động thủ công

The manual laborer worked hard to finish the construction project on time.

Người lao động thủ công đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án xây dựng đúng hạn.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Labourer cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

IELTS Writing task 2 topic International Trade and Food Imports: Từ vựng, phát triển ý tưởng và bài mẫu
[...] The role of government in international trade is highly significant in protecting domestic and businesses [...]Trích: IELTS Writing task 2 topic International Trade and Food Imports: Từ vựng, phát triển ý tưởng và bài mẫu
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Family ngày 16/05/2020
[...] Firstly, some people continue to work after leaving office because many jobs require such extra [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Family ngày 16/05/2020
Idea for IELTS Writing Task 2: Topic Agriculture - Phân tích ý tưởng, từ vựng và bài mẫu theo chủ đề
[...] Governments may assist farmers by lending them money to purchase automated and saving machinery, as well as high-quality plant seeds [...]Trích: Idea for IELTS Writing Task 2: Topic Agriculture - Phân tích ý tưởng, từ vựng và bài mẫu theo chủ đề
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Aging population ngày thi 23/03/2019
[...] However, I believe the rest of the world population would have to shoulder much more responsibilities and the global economy would face a serious crisis [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Aging population ngày thi 23/03/2019

Idiom with Labourer

Không có idiom phù hợp