Anh - Việt

Bản dịch của từ Lactation trong tiếng Việt

lactation

Noun

lactation (Noun)

/læktˈeɪʃn/
/læktˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Quá trình cơ thể tiết sữa từ tuyến vú (thường ở phụ nữ sau sinh) để nuôi con.

the secretion of milk from the mammary glands.

Ví dụ
Sự tiết sữa rất quan trọng cho dinh dưỡng trẻ sơ sinh ở nhiều nền văn hóa.Lactation is essential for infant nutrition in many cultures worldwide.
Sự tiết sữa không xảy ra ở tất cả các loài động vật có vú, như một số loài cá.Lactation does not occur in all mammals, like some species of fish.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh