Bản dịch của từ Lambchop trong tiếng Việt

Lambchop

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lambchop(Noun)

lˈæmbˌɑp
lˈæmbˌɑp
01

Từ gọi thân mật, trìu mến dùng để xưng hô với người mình yêu thương hoặc gần gũi (tương tự như “em yêu”, “bé cưng”).

A term of endearment.

亲爱的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một miếng thịt cừu có xương, thường là sườn hoặc miếng cắt giống như cốt-lết (chop) lấy từ con cừu; thường nấu or nướng để ăn.

A chop or rib of lamb.

羊排

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh