Bản dịch của từ Rib trong tiếng Việt

Rib

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rib(Noun)

ɹɪb
ɹˈɪb
01

Một phần dài, nhô lên và cứng dùng để tăng độ bền hoặc làm giá đỡ cho vật gì đó (ví dụ: gờ, xương sườn trên cơ thể, hoặc thanh gia cường trên vật dụng).

A long raised piece of strengthening or supporting material.

加强材料的长条

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một gân (mạch) dọc theo lá cây hoặc dọc theo cánh của côn trùng, giống như khung hoặc đường gân nâng đỡ và phân chia bề mặt.

A vein of a leaf or an insects wing.

叶脉或昆虫翅膀的筋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một trong các xương mảnh và cong ghép đôi nối với cột sống (ở người có 12 đôi), bảo vệ khoang ngực và các cơ quan bên trong như tim và phổi.

Each of a series of slender curved bones articulated in pairs to the spine twelve pairs in humans protecting the thoracic cavity and its organs.

肋骨是连接脊柱的一系列弯曲骨骼,保护胸腔及其器官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Trong đan (knitting), “rib” là kiểu mắt đan xen giữa mũi trái (purl) và mũi phải (knit) tạo thành vân gợn nhô lên, vải hơi co giãn. Thường dùng ở viền nón, cổ áo, ống tay để vải ôm và đàn hồi.

A combination of alternate plain and purl stitches producing a ridged slightly elastic fabric.

一种交替编织的纹理,具有弹性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Rib (Noun)

SingularPlural

Rib

Ribs

Rib(Verb)

ɹɪb
ɹˈɪb
01

Chọc ghẹo một cách thân thiện, đùa dai với ai để khiến họ cười hoặc bối rối nhưng không có ác ý.

Tease goodnaturedly.

友善地调侃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tạo thành các rãnh hoặc vạch nổi trên bề mặt; đánh vân, làm rãnh để bề mặt có các gờ hoặc nếp nổi lên.

Mark with or form into ridges.

在表面上形成沟槽或凸起的纹理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Rib (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rib

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ribbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ribbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ribs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ribbing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ