Bản dịch của từ Lammergeyer trong tiếng Việt

Lammergeyer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lammergeyer(Noun)

lˈæmɚdʒiɚ
lˈæmɚdʒiɚ
01

Tên khác của loài chim kền kền có mào lớn, còn gọi là kền kền đầu mỏ (loài Gypaetus barbatus) — một loài chim ăn xác và xương, thường sống ở vùng núi.

Alternative form of lammergeier.

一种食尸鸟,名为大秃鹰

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh