Bản dịch của từ Land of nod trong tiếng Việt

Land of nod

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Land of nod (Idiom)

ˈlæn.dɔf.nɑd
ˈlæn.dɔf.nɑd
01

Cách nói mang tính hình tượng để chỉ trạng thái đang ngủ hoặc nơi để ngủ (ví dụ: “go to the land of nod” = đi ngủ).

A state of sleep or a place to sleep.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một nơi tưởng tượng gắn với giấc ngủ, được dùng để nói rằng ai đó đi ngủ hoặc đã ngủ thiếp đi

An imaginary place associated with sleep used when someone goes to bed or falls asleep

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh