Anh - Việt

Bản dịch của từ Larcener trong tiếng Việt

larcener

Noun CountableNoun

larcener (Noun Countable)

/lˈɑɹsənəɹ/
/lˈɑɹsənəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một người trộm cắp; người lấy tài sản của người khác một cách trái phép.

a person who steals.

Ví dụ
Kẻ trộm đã lấy 5.000 đô la từ ngân hàng địa phương tuần trước.The larcener stole $5,000 from the local bank last week.
Cảnh sát đã không bắt được kẻ trộm sau vụ cướp.The police did not catch the larcener after the robbery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

larcener (Noun)

/lˈɑɹsənəɹ/
/lˈɑɹsənəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người ăn trộm; kẻ lấy đồ của người khác mà không được phép.

a person who steals.

Ví dụ
Tên trộm đã đánh cắp năm chiếc xe đạp từ trung tâm cộng đồng cuối tuần trước.The larcener stole five bicycles from the community center last weekend.
Tên trộm đã không bị bắt trong cuộc điều tra của cảnh sát tháng trước.The larcener did not get caught during the police investigation last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh