Anh - Việt

Bản dịch của từ Lariat trong tiếng Việt

lariat

Noun

lariat (Noun)

/lˈɛɹiət/
/lˈæɹiət/
AI

Nghĩa 01 · Một sợi dây dài thường làm bằng da hoặc sợi thừng, dùng để phóng vòng bắt động vật (lasso) hoặc buộc giữ, trói gia súc.

Một sợi dây dài thường làm bằng da hoặc sợi thừng, dùng để phóng vòng bắt động vật (lasso) hoặc buộc giữ, trói gia súc.

A rope used as a lasso or for tethering.

Ví dụ
Người cao bồi đã sử dụng một sợi dây lariat để bắt con ngựa bỏ chạy hôm qua.The cowboy used a lariat to catch the runaway horse yesterday.
Nhiều người không biết cách sử dụng sợi dây lariat một cách hiệu quả.Many people do not know how to use a lariat effectively.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh