Bản dịch của từ Lariat trong tiếng Việt

Lariat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lariat(Noun)

lˈɛɹiət
lˈæɹiət
01

Một sợi dây dài thường làm bằng da hoặc sợi thừng, dùng để phóng vòng bắt động vật (lasso) hoặc buộc giữ, trói gia súc.

A rope used as a lasso or for tethering.

套索,用于捕捉或绑住动物的绳子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ