Anh - Việt

Bản dịch của từ Lassoed trong tiếng Việt

lassoed

VerbAdjective

lassoed (Verb)

/ləsˈɔɪd/
/ləsˈɔɪd/
AI

Nghĩa 01 · Bắt hoặc giữ ai đó (thường là thú vật) bằng dây thòng lasso; quăng vòng dây để siết chặt và bắt.

Bắt hoặc giữ ai đó (thường là thú vật) bằng dây thòng lasso; quăng vòng dây để siết chặt và bắt.

catch or seize with a lasso.

Ví dụ
Người cao bồi đã lasso con ngựa trong cuộc thi rodeo thứ Bảy tuần trước.The cowboy lassoed the horse during the rodeo competition last Saturday.
Cô ấy không lasso bất kỳ con vật nào tại sự kiện từ thiện năm nay.She did not lasso any animals at the charity event this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

lassoed (Adjective)

/ləsˈɔɪd/
/ləsˈɔɪd/
AI

Nghĩa 01 · Bị bắt hoặc bị quăng dây thòng lọng bắt lại; đã bị trói hoặc giữ chặt bằng dây thòng (lasso).

Bị bắt hoặc bị quăng dây thòng lọng bắt lại; đã bị trói hoặc giữ chặt bằng dây thòng (lasso).

having been caught or seized with a lasso.

Ví dụ
Người cao bồi đã lassoed con ngựa hoang trong buổi rodeo ở Texas.The cowboy lassoed the wild horse during the rodeo in Texas.
Cô ấy không cảm thấy bị lassoed bởi những yêu cầu liên tục từ mạng xã hội.She did not feel lassoed by social media's constant demands.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh