Bản dịch của từ Lasso trong tiếng Việt

Lasso

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lasso(Noun)

lˈæsoʊ
lˈæsoʊ
01

Một sợi dây có thòng lọng ở một đầu, đặc biệt được sử dụng ở Bắc Mỹ để bắt gia súc.

A rope with a noose at one end, used especially in North America for catching cattle.

Ví dụ

Lasso(Verb)

lˈæsoʊ
lˈæsoʊ
01

Bắt (một con vật) bằng lasso.

Catch (an animal) with a lasso.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ