lassoed
VerbAdjective
lassoed (Verb)
/ləsˈɔɪd/
/ləsˈɔɪd/
AI
Ví dụ
Người cao bồi đã lasso con ngựa trong cuộc thi rodeo thứ Bảy tuần trước.The cowboy lassoed the horse during the rodeo competition last Saturday.
Cô ấy không lasso bất kỳ con vật nào tại sự kiện từ thiện năm nay.She did not lasso any animals at the charity event this year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
lassoed (Adjective)
/ləsˈɔɪd/
/ləsˈɔɪd/
AI
Nghĩa 01 · Bị bắt hoặc bị quăng dây thòng lọng bắt lại; đã bị trói hoặc giữ chặt bằng dây thòng (lasso).
Bị bắt hoặc bị quăng dây thòng lọng bắt lại; đã bị trói hoặc giữ chặt bằng dây thòng (lasso).
having been caught or seized with a lasso.
Ví dụ
Người cao bồi đã lassoed con ngựa hoang trong buổi rodeo ở Texas.The cowboy lassoed the wild horse during the rodeo in Texas.
Cô ấy không cảm thấy bị lassoed bởi những yêu cầu liên tục từ mạng xã hội.She did not feel lassoed by social media's constant demands.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "lassoed" là dạng quá khứ của động từ "lasso", có nghĩa là dùng dây thừng tạo thành một vòng tròn để bắt giữ hoặc kiểm soát một đối tượng, thường là động vật tại các miền phương Tây nước Mỹ. Trong tiếng Anh Anh có thể không phổ biến như trong tiếng Anh Mỹ, nơi từ này thường được dùng trong ngữ cảnh thể thao hay văn hóa cowboy. "Lasso" cũng có thể được sử dụng trong nghĩa bóng để chỉ hành động chinh phục hoặc kiểm soát một vấn đề hay nhiệm vụ nào đó.