Anh - Việt

Bản dịch của từ Laugh off trong tiếng Việt

laugh off

Phrase

laugh off (Phrase)

/læf ɑf/
/læf ɑf/
AI

Nghĩa 01 · Phủ nhận hoặc xem nhẹ một việc gì đó bằng cách cười cho qua, coi nó không nghiêm trọng hoặc không đáng lo.

Phủ nhận hoặc xem nhẹ một việc gì đó bằng cách cười cho qua, coi nó không nghiêm trọng hoặc không đáng lo.

To dismiss or ignore something with laughter.

Ví dụ
Cô ấy cố gắng cười xòa sự im lặng ng awkward tại bữa tiệc.She tried to laugh off the awkward silence at the party.
Anh ấy không cười xòa lời chỉ trích từ bạn bè về trang phục của mình.He didn't laugh off the criticism from his friends about his outfit.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh