Bản dịch của từ Lawmaking trong tiếng Việt

Lawmaking

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lawmaking(Noun)

lˈɔmeɪkɪŋ
lˈɔmeɪkɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình soạn thảo, thông qua và ban hành luật; công việc làm luật của cơ quan lập pháp.

The act or process of making of laws.

Ví dụ

Lawmaking(Verb)

lˈɔmeɪkɪŋ
lˈɔmeɪkɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của "lawmake" — tức là đang làm luật hoặc soạn thảo, đề xuất luật (hành động tham gia vào việc lập hoặc soạn ra các đạo luật).

Present participle of lawmake.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh