Anh - Việt

Bản dịch của từ Leafing trong tiếng Việt

leafing

Verb

leafing (Verb)

/lˈifɪŋ/
/lˈifɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của “leaf” (lật trang, lách sách). Thường dùng để miêu tả hành động lật trang sách hoặc tờ giấy từng trang một, ví dụ “leafing through a book” = lật nhanh qua sách.

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của “leaf” (lật trang, lách sách). Thường dùng để miêu tả hành động lật trang sách hoặc tờ giấy từng trang một, ví dụ “leafing through a book” = lật nhanh qua sách.

present participle and gerund of leaf.

Ví dụ
Cô ấy thích lật qua các tạp chí để thư giãn sau giờ làm việc.She enjoys leafing through magazines to relax after work.
Anh ấy tránh lật qua các báo vì tin tức tiêu cực.He avoids leafing through newspapers due to negative news.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của leafing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

leaf

V2

Quá khứ đơn

Past simple

leafed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

leafed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

leafs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

leafing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh