leafing
leafing (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của “leaf” (lật trang, lách sách). Thường dùng để miêu tả hành động lật trang sách hoặc tờ giấy từng trang một, ví dụ “leafing through a book” = lật nhanh qua sách.
Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của “leaf” (lật trang, lách sách). Thường dùng để miêu tả hành động lật trang sách hoặc tờ giấy từng trang một, ví dụ “leafing through a book” = lật nhanh qua sách.
present participle and gerund of leaf.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của leafing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | leaf |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | leafed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | leafed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | leafs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | leafing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Leafing" là một danh từ và động từ trong tiếng Anh, chỉ hành động lật trang sách hoặc tài liệu một cách nhanh chóng, thường nhằm tìm kiếm thông tin hoặc nội dung cụ thể. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh không chính thức, trong khi tiếng Anh Anh có thể thiên về các cách diễn đạt khác như "browsing". Cả hai phiên bản đều có nghĩa tương tự nhưng "leafing" có thể ít phổ biến hơn trong một số ngữ cảnh cụ thể.