Anh - Việt

Bản dịch của từ Legitimately trong tiếng Việt

legitimately

Adverb

legitimately (Adverb)

/lədʒˈɪtəmətli/
/lədʒˈɪtəmətli/
AI

Nghĩa 01

một cách hợp lý, công bằng và chính đáng; theo cách đúng đắn, chấp nhận được

in a way that is fair and reasonable.

Ví dụ
Cô ấy đã công bằng kiếm được học bổng thông qua làm việc chăm chỉ.She legitimately earned the scholarship through hard work.
Anh ấy không công bằng đạt được thành công bằng cách gian lận.He did not legitimately achieve his success by cheating.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh