Bản dịch của từ Lessened demise trong tiếng Việt
Lessened demise
Verb Noun [U/C]

Lessened demise(Verb)
lˈɛsənd dˈɛmaɪz
ˈɫɛsənd ˈdɛmaɪz
02
Giảm bớt về mức độ, quy mô hoặc độ nghiêm trọng
Reduce in terms of extent, quantity, or intensity
减轻程度、数量或强度
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lessened demise(Noun)
lˈɛsənd dˈɛmaɪz
ˈɫɛsənd ˈdɛmaɪz
01
Sự giảm sút
To tone down something
下降或减少
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Sự giảm sút hoặc giảm đi
To decrease the level, quantity, or intensity
减弱或变得更少的行为
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Sự giảm sút về số lượng hoặc mức độ của một thứ gì đó
To reduce
某事物的数量或程度的减少
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
