Bản dịch của từ Lessened demise trong tiếng Việt

Lessened demise

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lessened demise(Verb)

lˈɛsənd dˈɛmaɪz
ˈɫɛsənd ˈdɛmaɪz
01

Giảm bớt hoặc trở nên nhỏ đi

Reduce a bit

减少一些

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giảm bớt về mức độ, quy mô hoặc độ nghiêm trọng

Reduce in terms of extent, quantity, or intensity

减轻程度、数量或强度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Làm dịu đi hoặc làm giảm mức độ của thứ gì đó

To dial down the intensity of something

降低某事物的强度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lessened demise(Noun)

lˈɛsənd dˈɛmaɪz
ˈɫɛsənd ˈdɛmaɪz
01

Sự giảm sút

To tone down something

下降或减少

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự giảm sút hoặc giảm đi

To decrease the level, quantity, or intensity

减弱或变得更少的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Sự giảm sút về số lượng hoặc mức độ của một thứ gì đó

To reduce

某事物的数量或程度的减少

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa