Anh - Việt

Bản dịch của từ Letting trong tiếng Việt

letting

Verb

letting (Verb)

/lˈɛɾɪŋ/
/lˈɛɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "let" (cho phép, để ai làm gì). Dùng để diễn tả hành động đang cho phép ai đó làm điều gì hoặc để ai đó làm gì.

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "let" (cho phép, để ai làm gì). Dùng để diễn tả hành động đang cho phép ai đó làm điều gì hoặc để ai đó làm gì.

present participle and gerund of let.

Ví dụ
Để người khác nói trước thể hiện sự tôn trọng trong giao tiếp xã hội.Letting others speak first shows respect in social interactions.
Cô ấy thích để bạn bè chọn phim trong các buổi tụ tập xã hội.She enjoys letting her friends choose the movie during social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của letting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

let

V2

Quá khứ đơn

Past simple

let

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

let

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

lets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

letting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh