Bản dịch của từ Letting trong tiếng Việt

Letting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Letting (Verb)

lˈɛɾɪŋ
lˈɛɾɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "let" (cho phép, để ai làm gì). Dùng để diễn tả hành động đang cho phép ai đó làm điều gì hoặc để ai đó làm gì.

Present participle and gerund of let.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ