Anh - Việt

Bản dịch của từ Likening trong tiếng Việt

likening

Verb

likening (Verb)

/lˈaɪkənɪŋ/
/lˈaɪkənɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng động từ -ing của "like", dùng để chỉ hành động thích hoặc so sánh (thường dùng như động gerund hoặc phân từ hiện tại). Ví dụ: “liking music” = “thích âm nhạc”; hoặc trong cấu trúc so sánh: “He is likening her to a celebrity” = “Anh ấy đang so sánh cô ấy với một người nổi tiếng.”

Dạng động từ -ing của "like", dùng để chỉ hành động thích hoặc so sánh (thường dùng như động gerund hoặc phân từ hiện tại). Ví dụ: “liking music” = “thích âm nhạc”; hoặc trong cấu trúc so sánh: “He is likening her to a celebrity” = “Anh ấy đang so sánh cô ấy với một người nổi tiếng.”

gerund or present participle of like.

Ví dụ
Cô ấy đang thích hệ thống truyền thông xã hội mới.She is likening the new social media platform.
Anh ấy không thích ý tưởng chia sẻ thông tin cá nhân trực tuyến.He is not likening the idea of sharing personal information online.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh