Bản dịch của từ Linenfold trong tiếng Việt

Linenfold

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Linenfold (Noun)

lˈɪnnfoʊld
lˈɪnnfoʊld
01

Một loại họa tiết chạm khắc hoặc khuôn nổi trên bảng gỗ (hoặc vật liệu khác) mô phỏng nếp gấp của vải lanh (linen). Thường thấy trên đồ nội thất cổ, cửa, bảng tường trang trí, trông giống những nếp vải gấp được đắp hoặc khắc tinh xảo.

Carved or moulded ornaments especially on a panel representing folds or scrolls of linen.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh